🎨 Thái Dũng Blog

Mẹo ôn lý thuyết lái xe B1

Để không bỏ phí 18 triệu học phí, tôi phải học mẹo thôi 😈. Ít ra sau khi ôn tập lý thuyết và mô phỏng tôi lái xe cũng văn minh hơn.
14/12/2024
Mẹo ôn lý thuyết lái xe B1

Thứ tự nhường xe

Nhất chớm, nhì ưu, tam đường, tứ hướng

  1. Chớm vạch
  2. Xe ưu tiên (Hỏa > Sự > An > Thương)
  3. Đường chính, đường ưu tiên
  4. Bên phải trống, rẽ phải, đi thẳng, rẽ trái

"Bên phải trống" thường áp dụng trong trường hợp đường không có đèn giao thông hoặc biển báo.


Khoảng cách an toàn tối thiểu

Khoảng cách (m)Vận tốc (km/h)
Chủ độngv < 60
35v = 60
5560 < v <= 80
7080 < v <= 100
100100 < v <=120

Giao nhau không có tín hiệu đèn

  • Có vòng xuyến: nhường trái
  • Không có vòng xuyến: nhường phải

Tuổi
Tối đa hạng ENam 55, Nữ 50
Gắn máy16 (< 50cm3)
Mô tô + B1 + B218 (từ đây là cộng 3)
C, FB21
D, FC24
E, FD27

Hạn sử dụng bằng

  • Ô tô tải: 25 năm
  • Ô tô 9 chỗ: 20 năm

Biển cấm

Cấm ô tô (3 bánh, xe lam, xe khách) > tải > máy kéo > rơ móc

Cấm mô tô và xe máy là 2 biển khác nhau


Hạng GPLX

Hạng
A1Mô tô < 175cm3, xe 3 bánh khuyết tật
A2Mô tô >= 175cm3
A3Mô tô 3 bánh
B1Không hành nghề lái xe
B1 + B29 chỗ, xe tải < 3500kg
CĐến 9 chỗ, xe >3500kg
DĐến 30 người
ETrên 30 người

Tốc độ tối đa trong khu dân cư

  • 60 km/h: Đường đôi / 1 chiều có 2 làn
  • 50 km/h: Đường hai chiều / 1 chiều có 1 làn
  • 40 km/h: Xe gắn máy

Tốc độ ngoài khu vực đông dân

Đường đôi / 1 chiều 2 lànĐường hai chiều / 1 chiều 1 làn
Xe con, 30 chỗ (trừ bus), xe <= 3.5 tấn9080
Trên 30 chỗ, xe > 3.5 tấn8070
Bus, đầu kéo, mô tô, ô tô chuyên dùng7060
Kéo móc, kéo xe6050

Mẹo ghi nhớ các câu sai

  • Mô tô 2 bánh ⇒ Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh
  • Trên cao tốc chỉ được dừng đỗ nơi quy định
  • Dừng xe đỗ xe đường hẹp ⇒ Cách ô tô bên kia 20m